Bản dịch của từ 玄修 trong tiếng Việt

玄修

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄修 (Động từ)

xuán xiū
01

Tu hành, tu đạo (mang sắc thái huyền môn, tu luyện về đạo học hoặc tu tiên)

修道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄修

xuán

xiū

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
修上
修下
修业
修为
修丽
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép