Bản dịch của từ 玄元宫 trong tiếng Việt
玄元宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄元宫 (Danh từ)
【xuán yuán gōng】
01
Tên đền miếu thời Đường thờ Lão Tử (miếu 玄元皇帝) — một đền miếu hành chính thời nhà Đường, ở kinh thành gọi là 玄元宫,各州稱紫極宫,後有更名
唐代祠老子的庙宇。开元年间诏两京和诸州各置玄元皇帝庙,天宝初年,在京师的改称玄元宫,天下诸州的称紫极宫。旋又改西京玄元宫为太清宫,东京玄元宫为太微宫。参阅《旧唐书.礼仪志四》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄元宫
xuán
玄
yuán
元
gōng
宫
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
元一
元七
元丑
元丝课
宫主
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
