Bản dịch của từ 玄化 trong tiếng Việt
玄化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄化 (Danh từ)
【xuán huà】
01
Sự dùng đức hạnh huyền diệu để giáo hóa; việc giáo hóa bằng đạo đức cao thâm (Hán Việt: huyền hóa nghĩa là giáo hoá bằng đức, thần lực tinh vi).
1.圣德教化。
Ví dụ
02
Tên một khúc nhạc (giai điệu) thời Tam Quốc của Đông Ngô; tác phẩm do Vệ Chiêu (韋昭) soạn
3.三国吴鼓吹曲名,韦昭作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sự thay đổi thần kỳ, biến hóa kỳ diệu (mang sắc thái huyền ảo, khó lý giải)
2.神妙的变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄化
xuán
玄
huà
化
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
化为泡影
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
