Bản dịch của từ 玄发 trong tiếng Việt

玄发

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄发 (Danh từ)

xuán fā
01

Chỉ thiếu niên, người trẻ tuổi (thơ ca, văn ngôn)

2.指少年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tóc đen; mái tóc màu đen (cổ ngữ)

1.黑发。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄发

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
发丧
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép