Bản dịch của từ 玄同 trong tiếng Việt

玄同

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄同 (Động từ)

xuán tóng
01

道家/玄学指在冥默深玄之中与合一混同为一的状态强调与大道相融无分别的境界可用作哲学名词

1.谓冥默中与道混同为一。

Ví dụ
02

Nhầm lẫn, cho là giống nhau; quy về một thể (tương đồng, không phân biệt rõ ràng)

2.相一致;混同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄同

xuán

tóng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
同一
同一律
同一性
同三品
同上
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép