Bản dịch của từ 玄圣 trong tiếng Việt
玄圣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄圣 (Danh từ)
【xuán shèng】
01
Tiền hiền, các bậc thánh hiền đời trước (những người đã khai sáng, có đức độ và uyên bác)
前贤先圣。。文选.孙绰.游天台山赋:「皆玄圣之所游化,灵仙之所窟宅。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tôn xưng kính trọng dành cho Khổng Tử; nghĩa bóng: bậc thánh hiền cực cao (Hán Việt: Huyền Thánh)
对孔子的尊称。。后汉书.卷四十.班彪传下:「先命玄圣,使缀学立制,宏亮洪业,表相祖宗。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên hiệu hoặc mỹ dụ chỉ bậc thánh hiền huyền diệu (như trong văn chương Hán Nôm: 玄圣 chỉ người sáng lập, bậc thánh có tính huyền bí hoặc cổ xưa)
伏羲。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.原道:「爰自风姓,暨于孔氏,玄圣创典,素王述训。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄圣
xuán
玄
shèng
圣
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
