Bản dịch của từ 玄天 trong tiếng Việt

玄天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄天 (Danh từ)

xuán tiān
01

Bầu trời phương Bắc; trời ở hướng bắc (cách nói cổ, Hán-Việt: Huyền Thiên)

1.北方之天。

Ví dụ
02

2.泛指天。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄天

xuán

tiān

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
天一
天一阁
天丁
天上人间
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép