Bản dịch của từ 玄女符 trong tiếng Việt

玄女符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄女符 (Danh từ)

xuán nǚ fú
01

Một loại sách/ (phù) liên quan đến binh pháp hoặc sách binh; chỉ sách quân sự, chiến lược (Hán-Việt: Huyền nữ thường được hiểu là 'binh thư')

指兵法或兵书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄女符

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
符书
符任
符伍
符会
符传
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép