Bản dịch của từ 玄妙玉女 trong tiếng Việt

玄妙玉女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄妙玉女 (Danh từ)

xuán miào yù nǚ
01

Đạo giáo gọi là mẹ của Lão Tử (một vị nữ thần/nhân vật huyền thoại trong truyền thuyết Đạo giáo).

道教称老子的母亲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄妙玉女

xuán

miào

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép