Bản dịch của từ 玄妙观 trong tiếng Việt

玄妙观

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄妙观 (Danh từ)

xuán miào guān
01

Tên một ngôi đền/điện đạo giáo nổi tiếng ở Tô Châu (tỉnh Giang Tô), nguyên xây năm 276, trải qua nhiều lần đổi tên; kiến trúc cổ lớn, còn lại cổng và điện Tam Thanh.

道教著名的道观。在今江苏省苏州市内。晋武帝咸宁二年(公元276年)建,原名真庆道院,唐开元二年(公元714年)改名开元宫。宋大中祥符(公元1008-1016年)时更名天庆观。元元贞元年(公元1295年)改为今名。清代曾因避圣祖(玄烨)讳,改名圆妙观。旧观范围很大,现存较大的建筑主要是山门和三清殿。三清殿重建于南宋淳熙六年,殿重檐九脊顶,下有高台,檐口有雄健美丽的斗拱,前有宽敞的月台,气势宏伟,为国内最大和较古老的道观殿堂建筑之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄妙观

xuán

miào

guān

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép