Bản dịch của từ 玄定 trong tiếng Việt

玄定

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄定 (Động từ)

xuán dìng
01

Phán định một cách huyền bí, thần bí; quyết định/định đoạt theo cách mơ hồ, khó hiểu (từ Hán-Việt: = huyền/vi diệu, = định/định đoạt).

2.玄妙地判定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thoáng đạt, ung dung, bình tĩnh; tâm thái rộng rãi và vững vàng

1.旷达而镇定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄定

xuán

dìng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép