Bản dịch của từ 玄律 trong tiếng Việt

玄律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄律 (Danh từ)

xuán lǜ
01

Luật lệ/điều lệ của cõi tiên, quy phạm trong thế giới thần tiên (Hán Việt: = huyền/tiên giới huyền bí, = luật)

2.仙界的科律。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mùa đông; chỉ mùa đông (từ Hán cổ, văn chương)

1.谓冬季。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄律

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
律义
律乘
律人
律令
律令格式
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép