Bản dịch của từ 玄思 trong tiếng Việt

玄思

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄思 (Danh từ)

xuán sī
01

Sự suy tư/thương nhớ xa; nỗi niềm nghĩ tới phương xa (Hán Việt: huyền tư, nghĩa là nghĩ xa, mơ tưởng xa xăm)

1.远思。

Ví dụ
02

Sự mơ tưởng hão; ý tưởng xa rời thực tế (『玄思』 chỉ những suy tưởng huyền ảo, không thiết thực)

2.指不着实际的空想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄思

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
思不出位
思且
思义
思乎
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép