Bản dịch của từ 玄愍 trong tiếng Việt

玄愍

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄愍 (Tính từ)

xuán mǐn
01

Màu sắc hòa lẫn, hỗn độn hoặc âm u, mờ tối (mô tả cảnh sắc pha trộn, ánh sắc lẫn lộn hoặc u ám vô)

谓色彩混合。《汉书.司马相如传下》:“红杳眇以玄愍兮,猋风涌而云浮。”颜师古注引晋灼曰:“红,赤色貌。杳眇,深远也。玄愍,混合也。言自绛幡以下,众气色盛,光采相耀,幽蔼炫乱也。”一说昏暗无光貌。王先谦补注:“《史记》作眩。集解引《汉书音义》曰:‘杳眇眩愍,暗冥无光也。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄愍

xuán

mǐn

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
愍书
愍伤
愍儒乡
愍册
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép