Bản dịch của từ 玄文 trong tiếng Việt

玄文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄文 (Danh từ)

xuán wén
01

Tác phẩm để đời; công trình văn học hoặc học thuật có giá trị truyền đời (tác phẩm lưu truyền hậu thế)

3.泛指可以传世的著作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa văn màu đen; họa tiết, vằn đen (thường chỉ hoa văn trên vật, vải, đồ gốm)

1.黑色的花纹。

Ví dụ
03

Chiếu chỉ của triều đình; mệnh lệnh hay sắc chỉ của nhà vua (Hán Việt: huyền/huấn văn cổ chỉ chiếu)

4.朝廷的诏令,或圣旨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hiện tượng thiên văn; thiên tượng (những hiện tượng trên trời)

5.犹天文,天象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên sách: chỉ tác phẩm 《太玄》 của Hán đại học giả Dương Hùng (扬雄)

2.指汉扬雄的著作《太玄》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một loại văn tự huyền bí, giống như “thiên thư” do thần tiên viết; chữ nghĩa khó hiểu, ghi chép huyền diệu

6.犹言天书,神仙所写的文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Những chữ nghĩa sâu xa, huyền bí; văn tự khó hiểu, mang ý nghĩa thâm sâu (Hán Việt: huyền văn)

7.指深奥的文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄文

xuán

wén

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
文丈
文不加点
文不对题
文丐
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép