Bản dịch của từ 玄明 trong tiếng Việt

玄明

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄明 (Tính từ)

xuán míng
01

Ánh sáng mờ, u ám; ánh sáng yếu không rực rỡ (có nét cổ, văn ngôn)

1.谓光线暗淡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tỏ ra thông minh; giống “thông minh” (có sắc thái cổ/nhẹ nhàng)

3.犹聪明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thần minh; thần lực, thần trí — ý chỉ sự thần thánh, tinh minh của thần, cũng có nghĩa bóng là sự thiêng liêng, linh ứng

2.犹言神明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄明

xuán

míng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
明上
明世
明业
明丢丢
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép