Bản dịch của từ 玄晏 trong tiếng Việt

玄晏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄晏 (Danh từ)

xuán yàn
01

1.指古代圣贤的礼教。

Ví dụ
02

Ngụy danh/tự xưng của người ẩn dật, chỉ người cao nhã, thanh tĩnh, không mưu cầu quyền chức (theo tên hiệu của Hoàng Phủ Mỵ/皇甫谧); về sau dùng để泛指高人雅士或隐逸

2.晋皇甫谧沉静寡欲,有高尚之志,隐居不仕,自号玄晏先生。后因以“玄晏先生”泛指高人雅士或山林隐逸。唐钱起《过曹钧隐居》诗:“谁当举玄晏,不使作良臣。”清曹寅《题朱赤霞画对牛弹琴图》诗:“柳风飂飂白石磢,玄晏先生驰玄赏。”皇甫谧曾为晋左思《三都赋》作序,左赋为世所重,因亦用为待人题品诗文的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄晏

xuán

yàn

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
晏卧
晏坐
晏处
晏如
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép