Bản dịch của từ 玄月 trong tiếng Việt

玄月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄月 (Danh từ)

xuán yuè
01

Tên gọi khác của tháng 9 theo lịch Hạ (夏历),tức là tháng 9 âm lịch truyền thống.

1.夏历九月的别称。

Ví dụ
02

(thuật ngữ Phật giáo) Chỉ những chân lý huyền diệu, sâu xa, khó hiểu — “điều huyền nhiệm”. (Hán Việt: huyền nguyệt/ = huyền; dùng nghĩa bóng là huyền diệu)

2.佛教比喻玄妙的真理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄月

xuán

yuè

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép