Bản dịch của từ 玄枢 trong tiếng Việt
玄枢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄枢 (Danh từ)
【xuán shū】
01
Thiên tinh: sao Thái Dương Bắc Đẩu thứ nhất (天枢), thường dùng để chỉ sao Bắc Đẩu nói chung; Hán-Việt: huyền thu
1.天枢,北斗第一星。亦泛指北斗星。
Ví dụ
02
Then chốt, điểm mấu chốt nắm giữ được lý tắc huyền lý của Đạo (ý chỉ ‘cốt lõi bí quyết’ để hiểu đạo lý sâu sắc)
2.指把握道的奥义的枢纽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄枢
xuán
玄
shū
枢
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
