Bản dịch của từ 玄武司马 trong tiếng Việt
玄武司马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄武司马 (Danh từ)
【xuán wǔ sī mǎ】
01
Hán triều (Hán đời) quan chức chuyên quản lý cửa ải trong cung—cụ thể là cửa 玄武门; chức quan phụ trách phòng thủ/giám hộ cửa ngôi cung.
汉代主管宫城玄武门之官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄武司马
xuán
玄
wǔ
武
sī
司
mǎ
马
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
