Bản dịch của từ 玄武旗 trong tiếng Việt

玄武旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄武旗 (Danh từ)

xuán wǔ qí
01

Lá cờ vẽ hình rùa (玄武), thường đặt ở phía bắc hoặc sau đội quân làm hiệu hiệu lệnh và làm vật nghi lễ

绘有龟形的旗帜,作北面或后面军阵的标志,亦用作仪仗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄武旗

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép