Bản dịch của từ 玄津 trong tiếng Việt

玄津

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄津 (Danh từ)

xuán jīn
01

Chỉ Phật pháp, chân lý huyền diệu trong đạo Phật

1.指佛法。

Ví dụ
02

Đại dương khổ đau; ví như biển khổ (tức nỗi thống khổ vô tận)

2.犹苦海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄津

xuán

jīn

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép