Bản dịch của từ 玄流 trong tiếng Việt
玄流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄流 (Danh từ)
【xuán liú】
01
Suối nước sâu; nguồn nước sâu (cổ ngữ, chỉ nơi nước sâu như giếng hoặc suối).
1.指深泉。
Ví dụ
02
Ân huệ, độ lượng ban trên của bề trên (chỉ ân huệ của vua, chúa hoặc người có quyền)
3.指君上的恩泽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nước trong, nước sạch (thứ nước trong, tinh khiết); nước suối trong veo
2.清水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Những người mặc áo tùng (áo đen/ấm y), chỉ tăng lữ, tu sĩ Phật giáo
4.穿缁衣的人们,僧徒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄流
xuán
玄
liú
流
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
