Bản dịch của từ 玄漠 trong tiếng Việt
玄漠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄漠 (Danh từ)
【xuán mò】
01
Miền biên cương phía Bắc; vùng hoang mạc, miền bắc lẻ loi (Hán Việt: huyền mạc/玄漠 liên hệ với 漠北).
2.犹漠北,指北方边疆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Yên tĩnh, thanh vắng; tĩnh lặng, ít tiếng động (mang sắc thái thơ mộng, u tịch)
1.恬静,寂静。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄漠
xuán
玄
mò
漠
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
漠不关心
漠不关情
漠不相关
漠北
漠南
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
