Bản dịch của từ 玄猨 trong tiếng Việt

玄猨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄猨 (Danh từ)

xuán yuán
01

Một loại khỉ/nhóm khỉ trong văn tự cổ; từ cổ phong để chỉ “玄猿/玄蝯等古书所称的猿类深色/猿猴

1.亦作“玄蝯”。亦作“玄猿”。

Ví dụ
02

Loài vượn/khỉ màu đen (vượn đen); '' chỉ vượn, '' nghĩa đen là màu đen/tối

2.黑色的猿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄猨

xuán

yuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép