Bản dịch của từ 玄玄孙 trong tiếng Việt

玄玄孙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄玄孙 (Danh từ)

xuán xuán sūn
01

Cháu đời rất xa (con cháu đời sau rất多代), chỉ hậu cách rất nhiều thế hệ

指世系很远的后代子孙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄玄孙

xuán

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép