Bản dịch của từ 玄玉 trong tiếng Việt

玄玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄玉 (Danh từ)

xuán yù
01

Ngọc màu đen; ngọc thạch có màu đen (Hán Việt: huyền ngọc)

1.黑色的玉。

Ví dụ
02

Một loại viên mực (mực đúc/khối mực) dùng viết/khắc; tức 'mực viên' hay 'mực đỉnh' trong thư pháp và sản xuất mực

3.指墨丸,墨锭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nho (một loại nho, trong chữ cổ chỉ quả nho)

2.指葡萄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄玉

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép