Bản dịch của từ 玄眞 trong tiếng Việt

玄眞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄眞 (Danh từ)

xuán zhēn
01

Từ cổ (Đạo giáo): gọi 'ngọc' là '玄眞'; tức là tên khác của ngọc, vật quý, tinh thuần; trong cổ văn ý chỉ thuốc tiên/đá quý khiến người nhẹ nhàng, thăng tiên

道教称玉为「玄真」。。抱朴子.内篇.仙药:「玄真者,玉之别名也。令人身飞轻举。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

事物的本真。。晋.江统.函谷关赋:「睹浮伪于末俗,思玄真乎大庭。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄眞

xuán

zhēn

玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép