Bản dịch của từ 玄真 trong tiếng Việt

玄真

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄真 (Danh từ)

xuán zhēn
01

Đạo lý bí ẩn của Đạo gia; tinh khí chân thực, phép mầu huyền ảo (hán Việt: huyền chân)

1.道家称妙道﹑精气等。语本《老子》:“此两者(常有﹑常无)同出而异名,同谓之玄。”又:“道之为物……其精甚真。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngây thơ, chất phác; thuần khiết, tự nhiên (không giả tạo)

2.淳朴;天然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên gọi khác của ngọc; ngọc quý

3.玉的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên người (道教或古代人物名):即玄真子道家或神仙名

4.即玄真子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄真

xuán

zhēn

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
真一
真一酒
真个
真丹
真主
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép