Bản dịch của từ 玄真子 trong tiếng Việt

玄真子

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄真子 (Cụm từ)

xuán zhēn zǐ
01

1.传说中的古神仙。

Ví dụ
02

2.唐张志和坐事贬南浦尉,会赦还,以亲既丧,不复仕,居江湖,自称烟波钓徒,着《玄真子》,亦以自号。参阅《新唐书.隐逸传.张志和》。后泛指归隐江湖之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄真子

xuán

zhēn

zi

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
真一
真一酒
真个
真丹
真主
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép