Bản dịch của từ 玄祇 trong tiếng Việt

玄祇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄祇 (Danh từ)

xuán qí
01

Thần; thường dùng để chỉ các vị thần của trời, đất và các vị thần khác (thuật ngữ dùng trong sách cổ, tương tự như “thần”)

犹神祇。指天神﹑地祇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄祇

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
祇令
祇园精舍
祇夜
祇悔
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép