Bản dịch của từ 玄端 trong tiếng Việt

玄端

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄端 (Danh từ)

xuán duān
01

Loại y phục lễ nghi màu đen trong cổ đại (y lễ của thiên tử, quan khanh, sĩ đại phu khi cử hành nghi lễ)

古代的一种黑色礼服。祭祀时,天子﹑诸侯﹑士大夫皆服之。天子晏居时亦服之。《周礼.春官.司服》:“其齐服有玄端素端。”孙诒让正义引金鹗云:“玄端素端是服名,非冠名,盖自天子下达至于士通用为齐服,而冠则尊卑所用互异。”天子晏居时亦服之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄端

xuán

duān

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
端一
端严
端丽
端五
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép