Bản dịch của từ 玄素 trong tiếng Việt

玄素

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄素 (Tính từ)

xuán sù
01

Hai nữ thần trong truyền thuyết (玄女素女), thường liên quan đến thuật phòng the và truyện đấu trí với Hoàng Đế; gọi chung là hai cô tiên dạy kỹ thuật phòng the trong sách cổ.

1.玄女和素女。传说她们以房中术授黄帝。见《云笈七签》卷一百《轩辕本纪》。

Ví dụ
02

黑白两极对立的根本差别比喻事物的本质区别或相反两端可联想深奥/”)。

2.黑白,比喻两种事物的根本差别和变异。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ngây thơ, thuần phác; chất phác, đơn sơ (tính cách hoặc phong thái)

3.淳朴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄素

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép