Bản dịch của từ 玄经 trong tiếng Việt

玄经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄经 (Danh từ)

xuán jīng
01

Tên sách (作品名):指汉代扬雄所作的太玄或称玄经》,为辞赋哲学兼备的著作

1.指汉扬雄的《太玄》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tên gọi cổ để chỉ sách Lão Tử (Đạo Đức Kinh); tức tác phẩm của Lão Tử

2.指《老子》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄经

xuán

jīng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép