Bản dịch của từ 玄英 trong tiếng Việt

玄英

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄英 (Cụm từ)

xuán yīng
01

1.纯黑色。

Ví dụ
02

2.谓冬天。

Ví dụ
03

3.唐诗人方干,生不得志,死后追赐及第,时人进私谥为玄英先生。见《全唐诗》卷六四八。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄英

xuán

yīng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
英世
英业
英两
英主
英丽
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép