Bản dịch của từ 玄言 trong tiếng Việt
玄言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄言 (Danh từ)
【xuán yán】
01
Những lời/ý kiến mang tính huyền lý của trường phái Lão-Tống (thời Tào Tống, đặc biệt là thời Tào – Tấn), tức các luận bàn về Đạo/khí/đạo lý theo Lão Tử – Trang Tử; thường mang hơi hướng 玄学, 玄理, xa rời thực tế.
1.指魏晋间崇尚老庄玄理的言论或言谈。
Ví dụ
02
Danh từ: chỉ sách của Lão Tử và Trang Tử (tư tưởng Đạo gia), tức các tác phẩm Đạo gia cổ điển.
2.指老庄之书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.指道教义理。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄言
xuán
玄
yán
言
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
