Bản dịch của từ 玄谭 trong tiếng Việt

玄谭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄谭 (Danh từ)

xuán tán
01

玄谈指以道家道教或玄学为内容的谈论或议论带有神秘玄奥意味的谈话)。可联想为玄学的讨论道家说法的议论”。

玄谈。指以道家或道教为内容的谈论。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄谭

xuán

tán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
谭何容易
谭助
谭吐
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép