Bản dịch của từ 玄针 trong tiếng Việt

玄针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄针 (Danh từ)

xuán zhēn
01

Cây kim (đồ thủ công) dùng trong phong tục cổ: vào đêm mùng bảy tháng bảy âm lịch, phụ nữ đối mặt trăng xuyên kim cầu khéo tay (dịch: kim cầu khéo)

2.旧俗妇女于夏历七月七日夜对月穿针乞巧所用之针。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nòng nọc; tên cổ cho ấu trùng ếch/giun nước (蝌蚪)

1.蝌蚪的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄针

xuán

zhēn

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép