Bản dịch của từ 玄鸟 trong tiếng Việt
玄鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄鸟 (Danh từ)
【xuán niǎo】
01
Một loài chim màu đen/một con chim huyền bí trong chuyện cổ (Huyễn điểu); Hán Việt: huyền điểu/玄鳥
黑色的怪鸟。。山海经.海内经:「北海之内,有山,名曰幽都之山,黑水出焉。其上有玄鸟、玄蛇、玄豹、玄虎、玄狐、蓬尾。」
Ví dụ
02
《诗经》商颂的一篇篇名——“玄鸟”,指传说中为祭祀高宗而来的黑色神鸟(典故名号)
诗经商颂的篇名。共一章。。根据诗序:「玄鸟,祀高宗也。」
Ví dụ
03
Chim én; trong cổ văn (Kinh thi) chỉ loài chim én hoặc chim báo điềm (玄鸟:燕子,亦有天命降生之意)
燕子。。诗经.商颂.玄鸟:「天命玄鸟,降而生商。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄鸟
xuán
玄
niǎo
鸟
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
