Bản dịch của từ 玄鸟氏 trong tiếng Việt
玄鸟氏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄鸟氏 (Danh từ)
【xuán niǎo shì】
01
Tỉnh tên Tuyên Niêu; con chim thần huyền thoại (Xuanniao là một con chim én, được sử dụng trong thời cổ đại để chỉ các loài chim thần thoại hoặc biểu tượng)
1.亦省称“玄鸟”。
Ví dụ
02
Một chức quan theo truyền thuyết thời Thiếu Hạo (上古) tên là 玄鸟氏, chức quản mùa (như chính tiết xuân phân và thu phân)
2.传说上古少昊帝时官名。掌春分﹑秋分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄鸟氏
xuán
玄
niǎo
鸟
shì
氏
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
氏号
氏姓
氏族
氏胄
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
