Bản dịch của từ 玄鹿 trong tiếng Việt
玄鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄鹿 (Danh từ)
【xuán lù】
01
Hươu đen (theo truyền thuyết). § Ngày xưa cho rằng ăn thịt nó thì được sống lâu. ◇Nhậm Phưởng 任昉: Hán Thành Đế thì; san trung nhân đắc huyền lộc; phanh nhi thị chi; cốt giai hắc sắc; tiên giả thuyết huyền lộc vi phủ; thực chi; thọ nhị thiên tuế 漢成帝時; 山中人得玄鹿; 烹而視之; 骨皆黑色; 仙者說玄鹿為脯; 食之; 壽二千歲 (Thuật dị kí 述異記).
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄鹿
xuán
玄
lù
鹿
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
