Bản dịch của từ 率众 trong tiếng Việt

率众

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuài

ㄕㄨㄞˋshuaithanh huyền

率众 (Động từ)

lǜ zhòng
01

Dẫn dắt/đi đầu một nhóm người; lãnh đạo đám đông (Hán Việt: suất chủng ‹suất—› nghĩa là dẫn đầu)

1.率领众人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm gương cho mọi người; đứng ra làm mẫu mực cho quần chúng (làm biểu hiện, dẫn dắt tập thể)

2.为众人表率。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 率众

zhòng

Các từ liên quan

率下
率举
率义
率事
率亮
众万
众下
众世
众中
众书
率
Bính âm:
【shuài】【ㄕㄨㄞˋ, ㄌㄩˋ】【SUẤT, LUẬT】
Các biến thể:
䢦, 卛, 𧗵, 𧗿, 鋝, 率, 率
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép