Bản dịch của từ 率导 trong tiếng Việt

率导

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuài

ㄌㄩˋlvthanh huyền

率导 (Động từ)

lǜ dǎo
01

Dùng chính hành vi làm gương để chỉ bảo, dẫn dắt người khác (lấy mình làm mẫu)

1.谓以自身的表率行为对他人进行教导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dẫn đầu; lãnh đạo, chỉ huy (dẫn đoàn hoặc dẫn đội ngũ đi trước)

2.率领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 率导

dǎo

Các từ liên quan

率下
率举
率义
率事
率亮
导习
导产
导从
导仗
率
Bính âm:
【shuài】【ㄌㄩˋ, ㄕㄨㄞˋ】【LUẬT, SUẤT】
Các biến thể:
䢦, 卛, 𧗵, 𧗿, 鋝, 率, 率
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép