Bản dịch của từ 率教 trong tiếng Việt

率教

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuài

ㄌㄩˋlvthanh huyền

率教 (Động từ)

lǜ jiào
01

Thực hiện việc giáo hóa; truyền dạy lễ nghĩa, giáo dục (thường chỉ hành động làm cho mọi người theo nếp, chịu ảnh hưởng của đạo đức hoặc giáo hóa xã hội)

1.实行教化。

Ví dụ
02

Tuân theo lời dạy; nghe theo giáo huấn (theo Hán Việt: suất/ suất chỉ mang nghĩa 'tuân', nhưng ở đây là 'tuân theo giáo huấn')

2.遵从教导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 率教

jiào

Các từ liên quan

率下
率举
率义
率事
率亮
教主
教义
教乘
教习
率
Bính âm:
【shuài】【ㄌㄩˋ, ㄕㄨㄞˋ】【LUẬT, SUẤT】
Các biến thể:
䢦, 卛, 𧗵, 𧗿, 鋝, 率, 率
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép