Bản dịch của từ 率民 trong tiếng Việt
率民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuài | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
率民 (Danh từ)
【lǜ mín】
01
Dẫn dắt, dẫn dân (dẫn hướng, lãnh đạo nhân dân)
1.引导百姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dân chúng nông nổi, phàm tục, dễ dao động (người dân sống nhẹ nhàng, thiếu nghiêm túc)
2.轻浮之民。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 率民
lǜ
率
mín
民
Các từ liên quan
率下
率举
率义
率事
率亮
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【shuài】【ㄌㄩˋ, ㄕㄨㄞˋ】【LUẬT, SUẤT】
- Các biến thể:
- 䢦, 卛, 𧗵, 𧗿, 鋝, 率, 率
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蟀
帅
卛
䢦
帥
膟
濾
氯
緑
箻
㲶
綠
哷
勴
滤
绿
嵂
玄
玅
玆
玈
逻
毬
偢
異
牼
理
䡎
淆
崩
悆
梷
㺁
效率
汇率
频率
利率
概率
功率
几率
比率
税率
费率
坦率
草率
率领
率先
直率
轻率
表率
率直
率真
统率
