Bản dịch của từ 率耕 trong tiếng Việt
率耕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuài | ㄌㄩˋ | l | v | thanh huyền |
率耕 (Danh từ)
【lǜ gēng】
01
Vào thời cổ đại, hoàng đế đã đích thân cày ruộng ở Mạnh Xuân để đi đầu trong việc khai hoang và khuyến khích nông dân (tượng trưng cho việc thực hành cá nhân của hoàng đế và khuyến khích người dân làm nông)
古代天子欲劝天下务农,为表示身先天下,故于孟春之月亲耕籍田,谓之率耕。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 率耕
lǜ
率
gēng
耕
Các từ liên quan
率下
率举
率义
率事
率亮
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
- Bính âm:
- 【shuài】【ㄌㄩˋ, ㄕㄨㄞˋ】【LUẬT, SUẤT】
- Các biến thể:
- 䢦, 卛, 𧗵, 𧗿, 鋝, 率, 率
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蟀
帅
卛
䢦
帥
膟
濾
氯
緑
箻
㲶
綠
哷
勴
滤
绿
嵂
玄
玅
玆
玈
逻
毬
偢
異
牼
理
䡎
淆
崩
悆
梷
㺁
效率
汇率
频率
利率
概率
功率
几率
比率
税率
费率
坦率
草率
率领
率先
直率
轻率
表率
率直
率真
统率
