Bản dịch của từ 率职 trong tiếng Việt

率职

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuài

ㄌㄩˋlvthanh huyền

率职 (Động từ)

lǜ zhí
01

Triều cống; dâng vật phẩm/phí tổn cho triều đình hoặc bề trên (hành động nộp lễ, tiến cống)

1.朝贡,进贡。

Ví dụ
02

Làm tròn việc được giao; tận tâm thực hiện chức trách (làm tròn nhiệm vụ)

2.奉行职事;尽职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 率职

zhí

Các từ liên quan

率下
率举
率义
率事
率亮
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
率
Bính âm:
【shuài】【ㄌㄩˋ, ㄕㄨㄞˋ】【LUẬT, SUẤT】
Các biến thể:
䢦, 卛, 𧗵, 𧗿, 鋝, 率, 率
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép