Bản dịch của từ 率野 trong tiếng Việt

率野

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuài

ㄌㄩˋlvthanh huyền

率野 (Danh từ)

lǜ yě
01

Sống ở xứ lạ, bị buộc phải sống ở nơi hoang dã hoặc nơi xa lạ (chủ yếu được sử dụng trong văn viết và cách sử dụng của người Trung Quốc cổ)

《诗.小雅.何草不黄》:“匪兕匪虎,率彼旷野。”孔子厄于陈蔡时,曾咏此诗,意谓人非兕虎为何被围困于此旷野之中。,后因以“率野”指沦落异乡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 率野

Các từ liên quan

率下
率举
率义
率事
率亮
野丈人
野三坡
野乘
野事
率
Bính âm:
【shuài】【ㄌㄩˋ, ㄕㄨㄞˋ】【LUẬT, SUẤT】
Các biến thể:
䢦, 卛, 𧗵, 𧗿, 鋝, 率, 率
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép