Bản dịch của từ 玉儿 trong tiếng Việt
玉儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉儿 (Danh từ)
【yù ér】
01
Tên người (tiểu danh): người được gọi là 玉儿, là tiểu danh mỹ nữ thời Nam Tề (東昏侯潘淑妃之小字), sau cùng tử trận cùng chồng.
1.人名。南齐东昏侯潘淑妃之小字。东昏侯败,同死。
Ví dụ
02
Tên người (mỹ nhân/thiếp): hậu đãi phi tử Chu Ngọc Nhi (朱玉儿) — nhân名,古代人物名
2.人名。后魏元树之爱姬朱玉儿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ chung người đẹp, mỹ nhân (từ cổ, mang sắc thái trân trọng/điệu đà)
3.泛指美人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉儿
yù
玉
ér
儿
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
