Bản dịch của từ 玉关人老 trong tiếng Việt

玉关人老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉关人老 (Danh từ)

yù guān rén lǎo
01

Chỉ những người lưu đồn nơi biên ải lâu ngày, lòng nhớ quê hương (từ cổ, ẩn dụ về nỗi nhớ nhà)

借指久戍思归之情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉关人老

guān

rén

lǎo

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
关上
关东
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
老一辈
老丈
老丈人
老三届
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép